Trái tai gai mắt:
Trái: (nôm) ngược lại. Trái tai: gây cảm giác rất khó chịu cho người nghe. Gai mắt: làm cho khó chịu con mắt như có cái gai trong mắt.
Trái tai gai mắt là chỉ những lời nói hay việc làm trái với lẽ thường, khiến người nghe và người thấy rất khó chịu.
| TNHT: |
Các con nghe rõ, thường ngày các con trông thấy những điều trái tay gai mắt, các con có biết vì sao chăng? Tại vô đạo. |
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Trảm