CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Trái Càn Khôn: A: Globe of universe. P: Le globe de l'univers. Trái: (nôm) có hình tròn giống như trái cây. Càn Khôn: Trời Đất, Càn khôn Vũ trụ. Trái Càn Khôn là Quả Càn Khôn. (Xem: Quả Càn Khôn) Xem tiếp: Trái căn
Trái Càn Khôn:
A: Globe of universe. P: Le globe de l'univers.
A: Globe of universe.
P: Le globe de l'univers.
Trái: (nôm) có hình tròn giống như trái cây. Càn Khôn: Trời Đất, Càn khôn Vũ trụ.
Trái Càn Khôn là Quả Càn Khôn. (Xem: Quả Càn Khôn)
Xem tiếp: Trái căn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.