CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRÁCH
TRẠCH

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trách thiện:

  • 責善

  • A: To criticize in a constructive way.

  • P: Faire des critiques constructives.

Trách: Quở, bắt lỗi. Thiện: lành, tốt.

Trách thiện là bắt lỗi với ý tốt, với ý xây dựng.

Mạnh Tử có nói rằng:

  Cổ giả dịch tử nhi giáo chi,
Phụ tử chi gian bất trách thiện,
Trách thiện tắc ly, ly tắc bất tường, mạc đại yên.
Nghĩa là: Người xưa đổi con mà dạy đó,
Trong tình cha con không lẽ không trách thiện,
Trách thiện thì xa lìa nhau,
Xa lìa nhau là sự không lành, không gì lớn hơn vậy.

Cha dạy con làm điều phải, nó không làm thì quở trách (trách thiện), mà vì thương con nên răn dạy không được thẳng tay, do đó, người xưa hay đổi con cho nhau mà dạy dỗ.

Xem tiếp: Trách vụ

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005