CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRẢ
TRÁC

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trả vay:

  • A: To pay and to borrow.

  • P: Payer et emprunter.

Trả: trả nợ. Vay: vay nợ. Vay là nhân, trả là quả.

Trả vay là trả nợ cũ xong rồi lại vay nợ mới, hết trả tới vay, hết vay tới trả, nên cứ lẩn quẩn trong vòng sanh tử luân hồi nơi cõi trần.

Trả vay là trả cho dứt những món nợ cũ mà mình đã vay, và nhứt định không vay nợ mới. Được như vậy thì hết nợ, thoát khỏi luân hồi.

TNHT: Trả vay cho sạch vết oan khiên.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Trác táng

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005