CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRÁ
TRẢ

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trá bệnh - Trá cuồng:

  • 詐病 - 詐狂

  • A: To feign illness - To feign madness.

  • P: Simuler une maladie - Simuler un fou.

Trá: Dối gạt, giả dối. Bệnh: ốm đau. Cuồng: điên khùng.

Trá bệnh là giả bịnh, giả vờ đau ốm.

Trá cuồng là giả điên, giả vờ điên khùng.

Xem tiếp: Trá hình

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005