CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Tra cứu: 查究 A: To search through. P: Faire des recherches. Tra: Xét hỏi, tìm biết rõ. Cứu: nghiên cứu, xét hỏi. Tra cứu là tra xét nghiên cứu để biết thật rõ. Xem tiếp: Tra vấn
Tra cứu:
查究 A: To search through. P: Faire des recherches.
查究
A: To search through.
P: Faire des recherches.
Tra: Xét hỏi, tìm biết rõ. Cứu: nghiên cứu, xét hỏi.
Tra cứu là tra xét nghiên cứu để biết thật rõ.
Xem tiếp: Tra vấn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.