Thái thậm:
-
太甚
-
A: Excessive.
-
P: Excessif.
|
Thái: Lớn, rất, cả, tuyệt cao. Thậm: quá mức.
Thái thậm là rất quá mức, rất quá đáng.
TNHT: Kiêu hãnh thái thậm, vào muốn có người trình, ra muốn có người cúi,....
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Thái Thượng Đạo Tổ - Thái Thượng Lão Quân