CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THÁI
THẢI

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Thái tây:

  • 泰西

  • A: The prosperous countries of occident: Europe.

  • P: Les pays prospères de l'occident: Europe.

Thái: còn đọc THỚI: thạnh, an vui. Tây: hướng tây.

Thái tây là các nước cường thịnh ở phương tây, tức là chỉ các nước ở Âu Châu như: Anh, Pháp, Đức, Ý,....

TNHT: Đêm nay, 24 Décembre, phải vui mừng vì là ngày của Ta xuống trần dạy đạo bên Thái tây (Europe).

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Thái thậm

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005