Thái lai (Thới lai):
-
泰來
-
A: The prosperity comes.
-
P: La prospérité vient.
|
Thái: còn đọc THỚI: thạnh, an vui. Lai: tới, đến.
Thái lai hay Thới lai là thời kỳ thạnh vượng đến.
Thường nói: Hết cơn bĩ cực tới hồi thới lai.

Xem tiếp: Thái liêm giả tất thái tham