CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THẠCH
THÀI

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Thạch thất - Thạch xá:

  • 石室 - 石舍

  • A: The stone house.

  • P: La maison en pierre.

Thạch: Đá, bền vững như đá. Thất: nhà. Xá: cái nhà nhỏ.

Thạch thất, đồng nghĩa thạch xá, là ngôi nhà bằng đá.

KĐ7C: Cung Chưởng Pháp xây quyền Tạo Hóa,
Kiến Chuẩn Đề thạch xá giải thi.

KÐ7C: Kinh Ðệ Thất cửu.

Xem tiếp: Thạch tượng

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005