CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THA
THÁC

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Tha tiền khiên trước:

  • A: To pardon the anterior sins.

  • P: Pardonner les péchés antérieurs.

Tha: (nôm) Thả ra, không bắt tội. Tiền: trước. Khiên: tội lỗi.

Tiền khiên là tội lỗi đã gây ra trong kiếp sống trước.

Tha tiền khiên trước là tha thứ những tội lỗi đã gây ra trong kiếp trước. Nếu được tha thứ thì kiếp sống nầy khỏi phải chịu những quả báo xấu.

Tha tiền khiên trước đồng nghĩa: Tha quả vong căn.

KCBCTBCHĐQL: Ơn Tạo Hóa tha tiền khiên trước.

KCBCTBCHÐQL: Kinh cầu bà con thân bằng cố hữu đã qui liễu.

Xem tiếp: Thác

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005