CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THA
THÁC

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Tha phương:

  • 他方

  • A: The foreign region.

  • P: La région étrangère.

Tha: Khác, người khác, cái khác. Phương: địa phương.

Tha phương là địa phương khác, cách xa quê hương mình.

Tha phương cầu thực: đi kiếm ăn ở phương khác.

Hành đạo tha phương: đi làm đạo ở một địa phương khác, không phải nơi quê hương của mình.

BĐNĐ: Chánh Thái Phối Sư đặng quyền cầu xin Chức sắc hành đạo tha phương, song tại nơi người điều độ,...

BÐNÐ: Bát Ðạo Nghị Ðịnh.

Xem tiếp: Tha quả vong căn

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005