CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THA
THÁC

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Tha hương lữ thứ:

  • 他鄉旅次

  • A: The foreign country.

  • P: Le pays étranger.

Tha: Khác, người khác, cái khác. Hương: quê hương, quê nhà. Lữ: đi xa nhà. Thứ: nhà trọ, chỗ trọ.

Tha hương là quê hương khác, không phải quê hương của mình. Lữ thứ là quán trọ của những người đi xa nhà.

Tha hương lữ thứ là chỉ những người sống xa quê hương, không người thân thích, ở tạm trong các quán trọ bên đường.

Xem tiếp: Tha lực

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005