CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TA | TÀ | TÁ | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |
Tâm đầu ý hợp: 心投意合 A: To be in the same feelings and ideas. P: Être en communion de sentiments et de pensées. Tâm: lòng dạ. Đầu: hợp nhau. Ý: tư tưởng, ý muốn. Hợp: hòa hợp. Tâm đầu ý hợp là rất hòa hợp nhau về tình cảm và tư tưởng. (dùng để nói về sự hòa hợp giữa vợ chồng). Xem tiếp: Tâm địa
Tâm đầu ý hợp:
心投意合 A: To be in the same feelings and ideas. P: Être en communion de sentiments et de pensées.
心投意合
A: To be in the same feelings and ideas.
P: Être en communion de sentiments et de pensées.
Tâm: lòng dạ. Đầu: hợp nhau. Ý: tư tưởng, ý muốn. Hợp: hòa hợp.
Tâm đầu ý hợp là rất hòa hợp nhau về tình cảm và tư tưởng. (dùng để nói về sự hòa hợp giữa vợ chồng).
Xem tiếp: Tâm địa
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.