CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TẢ
TẠ

| TA | | | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |

Tả đạo:

  • 左道

  • A: The perverse way: Heresy.

  • P: La voie perverse: Hérésie.

Tả: Bất chánh. Đạo: con đường, tôn giáo.

Tả đạo là con đường tà vạy, tôn giáo không chánh đáng.

Thường nói: Tả đạo Bàng môn: tôn giáo sai trái, không phải là Chánh đạo.

TNHT: Các tên chư Thần, Thánh, Tiên, Phật bị mạo nhận mà lập nên tả đạo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Tả phái

 
 
TA
TE
TI
TO
TU
TY
TH
TR

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005