CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TA | TÀ | TÁ | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |
Tá túc: 借宿 A: To live in a place temporarily. P: Habiter provisoirement. Tá: Mượn. Túc: đêm, nghỉ đêm ở một nơi nào. Tá túc là mượn một đêm, ý nói: xin ngủ nhờ một đêm, nghĩa thường dùng là xin ở tạm nơi nhà của người quen trong một thời gian ngắn. Xem tiếp: Tả
Tá túc:
借宿 A: To live in a place temporarily. P: Habiter provisoirement.
借宿
A: To live in a place temporarily.
P: Habiter provisoirement.
Tá: Mượn. Túc: đêm, nghỉ đêm ở một nơi nào.
Tá túc là mượn một đêm, ý nói: xin ngủ nhờ một đêm, nghĩa thường dùng là xin ở tạm nơi nhà của người quen trong một thời gian ngắn.
Xem tiếp: Tả
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.