Tà tây:
-
A: Perverse and partial.
-
P: Pervers et partiale.
|
Tà: Lệch, cong vạy, gian trá, ma quỉ, trái với Chánh. Tây (nôm): riêng cho mình.
Tà tây là lòng tà vạy và lo riêng cho mình.
TNHT: Gìn lòng chơn chánh, chớ tà tây.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Tà thần