CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TÀ...

| TA | | | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |

Tà dương - Tà huy:

  • 斜陽 - 斜暉

  • A: The declining sun.

  • P: Le soleil déclinant.

Tà: Nghiêng, xế qua đầu. Dương: mặt Trời. Huy: ánh sáng mặt trời.

Tà dương là mặt trời xế chiều.

Tà huy là ánh sáng mặt trời lúc chiều tà.

Tà dương với Tà huy dùng như đồng nghĩa, nghĩa bóng là chỉ đời người lúc tuổi già.

Xem tiếp: Tà đạo - Chánh đạo

 
 
TA
TE
TI
TO
TU
TY
TH
TR

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005