Ta thán:
-
嗟歎
-
A: To complain.
-
P: Se plaindre.
|
Ta: than thở. Thán: thở than.
Ta thán là kêu than khổ sở, đồng nghĩa: Ta oán.
TĐ ĐPHP: Nước VN là Thánh địa của Đức Chí Tôn mà tránh không khỏi cái nạn ta thán, hồi hộp, sợ sệt.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Tà