CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SẮC
SẰN

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sắc mạng:

  • 敕命

  • A: The decree.

  • P: Le décret.

Sắc: Tờ giấy viết lệnh của vua ban ra. Mạng: Mệnh: mệnh lệnh.

Sắc mạng là lịnh của vua ban ra, đồng nghĩa: Sắc lịnh.

Mệnh lệnh của Đức Chí Tôn cũng gọi là Sắc mạng.

TNHT: Trung, Lịch, đã thọ sắc, cứ tước vị mà theo Sắc mạng Ta. (Ta: tiếng tự xưng của Đức Chí Tôn).

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sắc phái

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005