CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SÁT
SẮC

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sát mạng:

  • 殺命

  • A: To assassinate.

  • P: Assassiner.

Sát: Giết chết. Mạng: Mệnh: mạng sống.

Sát mạng là giết chết mạng sống.

KĐRĐ: Gót chơn đưa rủi như sát mạng.

KÐRÐ: Kinh đi ra đường.

Xem tiếp: Sát ngôn quan sắc

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005