CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SÁO
SÁT

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sáo ngữ:

  • 套語

  • A: Conventional phrase.

  • P: Le cliché.

Sáo: bắt chước, theo khuôn mẫu sẵn có. Ngữ: lời nói.

Sáo ngữ là lời nói hay câu văn rập theo khuôn mẫu cũ làm cho người nghe hay người đọc nhàm chán, vì được dùng đi dùng lại nhiều lần.

Xem tiếp: Sát

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005