CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SANH (SINH)
SANH (SINH)...

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sanh biến:

  • 生變

  • A: To transform and create.

  • P: Transformer et créer.

Sanh: Sanh ra, sống. Biến: thay đổi.

Sanh biến tức là Biến sanh: Biến hóa sanh ra.

KĐ9C: Tạo Hóa Thiên sanh biến vô cùng.

KÐ9C: Kinh Ðệ Cửu cửu.

Xem tiếp: Sanh diệt

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005