CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
Sách phụ: 策輔 A: To offer the strategies for help. P: Offrir les statégies pour aider. Sách: kế hoạch, mưu chước. Phụ: giúp. Sách phụ là giúp cho kế hoạch trị nước an dân, hay phát triển đất nước cho mau giàu mạnh. NG: Vương tân sách phụ, Nho tông khai hóa. NG: Nho Giáo, Kinh Nho Giáo. Xem tiếp: Sai
Sách phụ:
策輔 A: To offer the strategies for help. P: Offrir les statégies pour aider.
策輔
A: To offer the strategies for help.
P: Offrir les statégies pour aider.
Sách: kế hoạch, mưu chước. Phụ: giúp.
Sách phụ là giúp cho kế hoạch trị nước an dân, hay phát triển đất nước cho mau giàu mạnh.
NG: Vương tân sách phụ, Nho tông khai hóa.
NG: Nho Giáo, Kinh Nho Giáo.
Xem tiếp: Sai
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.