CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| RẠC | RẰM | RĂN |
Rạc tù: A: The prison. P: Le prison. Rạc: nhà giam. Thường nói: ở tù ở rạc. Rạc tù là nhà tù, nơi giam giữ người có tội. KSH: Nết xéo xiên gặp chỗ rạc tù. KSH: Kinh Sám Hối. Xem tiếp: Rằm Thượng, Trung, Hạ nguơn
Rạc tù:
A: The prison. P: Le prison.
A: The prison.
P: Le prison.
Rạc: nhà giam. Thường nói: ở tù ở rạc.
Rạc tù là nhà tù, nơi giam giữ người có tội.
KSH: Nết xéo xiên gặp chỗ rạc tù.
KSH: Kinh Sám Hối.
Xem tiếp: Rằm Thượng, Trung, Hạ nguơn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.