CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

RẠC
RẰM

| RẠC | RẰM | RĂN |

Rạc tù:

  • A: The prison.

  • P: Le prison.

Rạc: nhà giam. Thường nói: ở tù ở rạc.

Rạc tù là nhà tù, nơi giam giữ người có tội.

KSH: Nết xéo xiên gặp chỗ rạc tù.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Rằm Thượng, Trung, Hạ nguơn

 
 
RA
RO
RU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 13-01-2005