CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁN
QUẢN

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quán chúng:

  • 冠眾

  • A: Eminent.

  • P: Éminent.

Quán: Đứng đầu, cao hơn hết. Chúng: nhiều người.

Quán chúng là đứng đầu nhiều người, tài giỏi vượt lên trên nhiều người.

Xem tiếp: Quán cổ tri kim

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005