CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
QUÁN QUÁN: 貫 Thông suốt, xâu tiền. Td: Quán triệt. QUÁN: 冠 Đứng đầu, cao hơn hết. Td: Quán chúng. QUÁN: 盥 Rửa tay hay rửa mặt. Td: Quán tẩy. QUÁN: 觀 còn đọc QUAN: xem xét. Td: Quán tưởng. Xem tiếp: Quán chúng
QUÁN
Xem tiếp: Quán chúng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.