CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁN
QUẢN

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

QUÁN

 

  1. QUÁN: Thông suốt, xâu tiền.
    Td: Quán triệt.
  2. QUÁN: Đứng đầu, cao hơn hết.
    Td: Quán chúng.
  3. QUÁN: Rửa tay hay rửa mặt.
    Td: Quán tẩy.
  4. QUÁN: còn đọc QUAN: xem xét.
    Td: Quán tưởng.

Xem tiếp: Quán chúng

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005