CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUÁN

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan trường:

  • 官場

  • A: Mandarinate.

  • P: Mandarinat.

Quan: Chức quan, của công. Trường: nơi đông người đua chen danh lợi.

Quan trường là giới quan lại, chỉ chung những người đang làm quan.

Xem tiếp: Quan viên

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005