CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUÁN

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan tâm:

  • 關心

  • A: To concern oneself with.

  • P: S'intéresser à.

Quan: Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ. Tâm: lòng dạ.

Quan tâm là chú ý đến, để tâm đến.

TNHT: Ngày giáng sanh của Chúa Cứu Thế là việc đã có lời sấm tiên tri rồi mà các con không chịu quan tâm đến.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Quan Thánh Đế Quân

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005