Quan kiến:
-
觀見
-
A: To observe.
-
P: Observer.
|
Quan: Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức. Kiến: thấy.
Quan kiến là quan sát nhìn thấy.
TNHT: Em an dạ, từ đây đã quan kiến sự kết cuộc của Chí Tôn đã định trước. (Em: Bát Nương nói với Đức Hộ Pháp)
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Quan lại