CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUAN...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan kiến:

  • 觀見

  • A: To observe.

  • P: Observer.

Quan: Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức. Kiến: thấy.

Quan kiến là quan sát nhìn thấy.

TNHT: Em an dạ, từ đây đã quan kiến sự kết cuộc của Chí Tôn đã định trước. (Em: Bát Nương nói với Đức Hộ Pháp)

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Quan lại

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005