CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUAN...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan ải:

  • 關隘

  • A: Frontier post.

  • P: Poste frontière.

Quan: Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ. Ải: nơi hiểm trở.

Quan ải là nơi hiểm yếu tại biên giới, có đường thông vào nội địa.

TNHT: Ấy là một cái quan ải, các chơn hồn khi qui Thiên phải đi ngang qua đó.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Quan Âm Như Lai

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005