CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUAN...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

QUAN

 

  1. QUAN: Chức quan, của công.
    Td: Quan lại, Quan liêu.
  2. QUAN: Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ.
    Td: Quan ải, Quan hệ, Quan tâm.
  3. QUAN: Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức.
    Td: Quan điểm, Quan kiến.
  4. QUAN: Cái mũ (nón), lễ đội mũ.
    Td: Quan Hôn Tang Tế.
  5. QUAN: Cái hòm để liệm xác chết.
    Td: Quan tài.
  6. QUAN: Người đàn ông góa vợ.
    Td: Quan phu, Quan quả cô độc.

Xem tiếp: Quan ải

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005