QUAN
- QUAN: 官 Chức quan, của công.
Td: Quan lại, Quan liêu.
- QUAN: 關 Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ.
Td: Quan ải, Quan hệ, Quan tâm.
- QUAN: 觀 Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức.
Td: Quan điểm, Quan kiến.
- QUAN: 冠 Cái mũ (nón), lễ đội mũ.
Td: Quan Hôn Tang Tế.
- QUAN: 棺 Cái hòm để liệm xác chết.
Td: Quan tài.
- QUAN: 鰥 Người đàn ông góa vợ.
Td: Quan phu, Quan quả cô độc.

Xem tiếp: Quan ải
|