CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁI
QUAN

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quái khí:

  • 怪氣

  • A: Foul air.

  • P: Air vicié.

Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Khí: chất hơi.

Quái khí là khí độc, khí ô trược.

Quái khí đồng nghĩa: Tà khí, Trược khí.

KĐ4C: Trừ quái khí roi thần chớp nhoáng.

KÐ4C: Kinh Ðệ Tứ cửu.

Xem tiếp: Quái kiệt

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005