CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁ
QUẢ

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quá vãng:

  • 過往

  • A: To pass away.

  • P: Trépasser.

Quá: đã qua, trải qua. Vãng: đi qua.

Quá vãng là đã đi qua cõi đời. Ý nói: chết.

ĐLMD: Hạng truy phong công nghiệp, những người đã quá vãng mà có đủ bằng cớ đặng công chúng hoan nghinh.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Quả

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005