CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁ
QUẢ

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quá cố:

  • 過故

  • A: Deceased.

  • P: Décédé.

Quá: đã qua, trải qua. Cố: chết.

Quá cố là đã chết.

Người quá cố là người đã chết.

TĐ ĐPHP: Dường như người quá cố nhắc nhở ta điều gì.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Quá công

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005