CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quá bất yểm công: 過不掩功 Quá: lỗi lầm. Bất: không. Yểm: che đậy. Quá bất yểm công là cái lỗi không che lấp được cái công, ý nói: Công nhiều lỗi ít. Xem tiếp: Quá cố
Quá bất yểm công:
過不掩功
Quá: lỗi lầm. Bất: không. Yểm: che đậy.
Quá bất yểm công là cái lỗi không che lấp được cái công, ý nói: Công nhiều lỗi ít.
Xem tiếp: Quá cố
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.