CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phán quyết: 判決 A: To pass a verdict. P: Prononcer un verdict. Phán: Phân xử, xử đoán, tuyên bố sự quyết định về việc gì, sai bảo người dưới. Quyết: định chắc. Phán quyết là quyết định của quan tòa. Xem tiếp: Phán truyền
Phán quyết:
判決 A: To pass a verdict. P: Prononcer un verdict.
判決
A: To pass a verdict.
P: Prononcer un verdict.
Phán: Phân xử, xử đoán, tuyên bố sự quyết định về việc gì, sai bảo người dưới. Quyết: định chắc.
Phán quyết là quyết định của quan tòa.
Xem tiếp: Phán truyền
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.