CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẠM
PHAN

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phạm pháp:

  • 犯法

  • A: To violate the law.

  • P: Violer la loi.

Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Pháp: pháp luật.

Phạm pháp là làm điều sái quấy, vi phạm luật pháp của Đạo (hay của Đời).

CG PCT: Mà hễ phạm pháp thì dầu cho bực nào cũng khó tránh qua khỏi luật Tòa Tam Giáo.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Phạm Phủ Từ

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005