CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
PHẠM PHẠM: 梵 còn đọc là PHẠN: Phật, thanh tịnh. Td: Phạm môn, Phạm nghiệp. PHẠM: 范 họ Phạm. Td: Phạm Hộ Pháp. PHẠM: 犯 đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Td: Phạm giới, Phạm pháp. PHẠM: 範 Khuôn mẫu. Td: Phạm trù. Xem tiếp: Phạm giới
PHẠM
Xem tiếp: Phạm giới
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.