CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẠM
PHẠM...

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

PHẠM

 

  1. PHẠM: còn đọc là PHẠN: Phật, thanh tịnh.
    Td: Phạm môn, Phạm nghiệp.
  2. PHẠM: họ Phạm.
    Td: Phạm Hộ Pháp.
  3. PHẠM: đụng chạm, xâm lấn, người có tội.
    Td: Phạm giới, Phạm pháp.
  4. PHẠM: Khuôn mẫu.
    Td: Phạm trù.

Xem tiếp: Phạm giới

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005