CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÀM
PHẠM

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phàm tâm:

  • 凡心

  • A: The vulgar heart.

  • P: Le coeur vulgaire.

Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Tâm: cái tâm của con người.

Phàm tâm là cái tâm thấp kém, có đủ tham sân si, luôn luôn vọng động ham muốn.

Trái với Phàm tâm là Thánh tâm, Phật tâm.

Phàm tâm thể hiện ra ngoài là Phàm tánh.

TNHT: Dọn mình cho sạch bớt phàm tâm.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Phàm thế

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005