CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÀM
PHẠM

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phàm phu tục tánh:

  • 凡夫俗性

  • A: The vulgar quality.

  • P: La qualité vulgaire.

Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Phu: người. Tục: thấp kém. Tánh: tánh nết.

Phàm phu tục tánh là người tầm thường có tánh nết thấp kém, còn ở trong vòng vật dục, tranh đua danh, lợi, quyền.

TNHT: Nhưng Thiên cơ há vị phàm phu tục tánh mà để cho các con toại kỳ sở nguyện sao?

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Phàm tâm

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005