CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÀM
PHẠM

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phàm phẩm:

  • 凡品

  • A: The vulgar grade.

  • P: Le grade vulgaire.

Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Phẩm: thứ bực chức tước cao thấp.

Phàm phẩm là phẩm bực thấp kém của người tầm thường, còn mê muội trong vòng vật chất.

Người tu hành, đi từ Phàm phẩm tiến hóa lên Thần phẩm, rồi Thánh phẩm, v.v....

CG PCT: Nâng đỡ, dạy dỗ cho phàm phẩm tấn hóa lên cho tới Thánh vị.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Phàm phu tục tánh

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005