CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÀM
PHÀM...

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phàm gian:

  • 凡間

  • A: The world.

  • P: Le monde.

Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Gian: khoảng rộng.

Phàm gian là cõi trần, cõi của nhơn loại đang sống.

TNHT: Cao Đài tá thế xuống phàm gian.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Phàm giáo - Thánh giáo

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005