CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phàm gian: 凡間 A: The world. P: Le monde. Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Gian: khoảng rộng. Phàm gian là cõi trần, cõi của nhơn loại đang sống. TNHT: Cao Đài tá thế xuống phàm gian. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Phàm giáo - Thánh giáo
Phàm gian:
凡間 A: The world. P: Le monde.
凡間
A: The world.
P: Le monde.
Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Gian: khoảng rộng.
Phàm gian là cõi trần, cõi của nhơn loại đang sống.
TNHT: Cao Đài tá thế xuống phàm gian.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Phàm giáo - Thánh giáo
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.