CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÁCH
PHÁI

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phách lạc hồn kinh:

  • 魄落魂驚

  • A: To lose consciousness.

  • P: Esprit égaré et âme effrayée.

Phách: chơn thần. Hồn: linh hồn. Lạc: rơi rụng. Kinh: sợ hãi.

Phách lạc hồn kinh là chơn thần lạc mất, linh hồn sợ hãi.

Ý nói: Sợ hãi quá mức, hết hồn hết vía.

Xem tiếp: Phái vàng

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005