CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phá tà hiển chánh: 破邪顯正 Phá: Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Tà: tà vạy, sái quấy. Hiển: làm lộ ra. Chánh: ngay thẳng, trái với Tà. Phá tà hiển chánh là phá bỏ tà kiến sai lầm để làm sáng tỏ điều chơn chánh. Xem tiếp: Phác ngọc hồn kim
Phá tà hiển chánh:
破邪顯正
Phá: Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Tà: tà vạy, sái quấy. Hiển: làm lộ ra. Chánh: ngay thẳng, trái với Tà.
Phá tà hiển chánh là phá bỏ tà kiến sai lầm để làm sáng tỏ điều chơn chánh.
Xem tiếp: Phác ngọc hồn kim
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.