CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

OANH
OÁT

| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |

Oanh nhặt thúc - Oanh thưa nhặt:

 

Oanh: chim oanh. Nhặt thúc: thúc giục cho nhanh. Thưa nhặt: khi chậm khi nhanh.

Oanh nhặt thúc là tiếng oanh hót như thúcgiục nhanh lên.

Oanh thưa nhặt là tiếng chim oanh hót khi mau khi chậm.

Oanh nhặt thúc đồng nghĩa Oanh thưa nhặt, ý nói: Thời gian qua mau, đời người không mấy chốc.

TNHT: Non xế nhành thung oanh nhặt thúc.
  Ngày thâu bóng xế oanh thưa nhặt.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Oanh oanh liệt liệt

 
 
O
Ô
Ơ

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005