CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

OANH
OÁT

| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |

Oanh liễu:

  • 鶯柳

  • A: The oriole in willow.

  • P: Le loriot dans le saule.

Oanh: chim hoàng anh, loại chim rất nhỏ, tiếng hót trong vắt. Liễu: cây liễu, thường được trồng quanh bờ hồ.

Oanh liễu là con chim oanh đậu trên cành liễu.

Liễu là loại cây có cành rất yếu, chỉ có con chim oanh đậu được trên cành liễu mà thôi, còn các con chim khác đều lớn hơn chim oanh, nên cành liễu chịu không nổi sức nặng nên nó oằn sát xuống đất, không đậu được. Do đó, trong vườn liễu, chỉ có chim oanh bay vào đậu mà thôi.

Trong văn chương, người ta dùng hai chữ Oanh liễu để chỉ đôi vợ chồng xứng đôi vừa lứa, phải duyên phải nợ.

Xem tiếp: Oanh nhặt thúc - Oanh thưa nhặt

 
 
O
Ô
Ơ

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005