CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |
Oan uổng: 冤枉 A: Injustice. P: Injustice. Oan: Bị ức, không làm mà chịu. Uổng: nhọc mà không ích lợi. Oan uổng là bị thiệt hại mà không phải vì lỗi của mình. Xem tiếp: Oan ưng
Oan uổng:
冤枉 A: Injustice. P: Injustice.
冤枉
A: Injustice.
P: Injustice.
Oan: Bị ức, không làm mà chịu. Uổng: nhọc mà không ích lợi.
Oan uổng là bị thiệt hại mà không phải vì lỗi của mình.
Xem tiếp: Oan ưng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.