CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

OAN
OAN...

| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |

Oan khuất:

  • 冤屈

  • A: Oppressed.

  • P: Opprimé.

Oan: Bị ức, không làm mà chịu. Khuất: bị che lấp, bị đè nén không tỏ ra được.

Oan khuất là bị oan ức mà không kêu ca tỏ bày ra được.

Xem tiếp: Oan khúc

 
 
O
Ô
Ơ

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005