CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

OAI
OAN

| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |

Oai quyền:

  • 威權

  • A: Authority, power.

  • P: Autorité, pouvoir.

Oai: vẻ tôn nghiêm khiến người ta nể sợ. Quyền: quyền hành.

Oai quyền là có quyền thế làm người ta kính sợ.

TNHT: Hễ trách phận đàn anh, tuy lấy oai quyền khuyên nhủ trừng trị lấy em mặc dầu, chớ cũng nên hiểu tâm của mỗi đứa.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Oai Thần

 
 
O
Ô
Ơ

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005